← Cùng Học Tiếng Anh: Hành Trình Khám Phá Ngôn Ngữ
6.1 The children những đứa trẻ play chơi in trong the garden khu vườn every day mỗi ngày
6.2 My sister chị tôi works làm việc in trong a hospital một bệnh viện in ở Hanoi Hà Nội
6.3 We chúng tôi found đã tìm thấy an old photograph một bức ảnh cũ in trong grandmother's attic gác xép của bà
6.4 The students các học sinh study học chemistry môn hóa học in trong the laboratory phòng thí nghiệm
6.5 The birds những con chim build xây nests tổ in trên tall trees cây cao
6.6 She cô ấy keeps giữ her jewelry đồ trang sức in trong a wooden box một cái hộp gỗ
6.7 The fish những con cá swim bơi in trong the clear lake cái hồ trong
6.8 Many people nhiều người live sống in trong small apartments căn hộ nhỏ in ở the city thành phố
6.9 The baker người thợ làm bánh makes làm fresh bread bánh mì tươi in vào the morning buổi sáng
6.10 We chúng tôi met đã gặp in vào the summer mùa hè of của 2023 2023
6.11 The cats những con mèo sleep ngủ in trong warm spots chỗ ấm in dưới the sun ánh nắng mặt trời
6.12 She cô ấy writes viết poetry thơ in trong her diary nhật ký của cô ấy
6.13 The musicians các nhạc sĩ perform biểu diễn in trong the concert hall phòng hòa nhạc
6.14 The old books những cuốn sách cũ are stored được cất giữ in trong the library thư viện
6.15 Many traditions nhiều truyền thống remain alive vẫn còn sống in trong Vietnamese culture văn hóa Việt Nam
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
6.1 The children play in the garden every day. Những đứa trẻ chơi trong khu vườn mỗi ngày.
6.2 My sister works in a hospital in Hanoi. Chị tôi làm việc trong một bệnh viện ở Hà Nội.
6.3 We found an old photograph in grandmother's attic. Chúng tôi đã tìm thấy một bức ảnh cũ trong gác xép của bà.
6.4 The students study chemistry in the laboratory. Các học sinh học môn hóa học trong phòng thí nghiệm.
6.5 The birds build nests in tall trees. Những con chim xây tổ trên cây cao.
6.6 She keeps her jewelry in a wooden box. Cô ấy giữ đồ trang sức trong một cái hộp gỗ.
6.7 The fish swim in the clear lake. Những con cá bơi trong cái hồ trong.
6.8 Many people live in small apartments in the city. Nhiều người sống trong căn hộ nhỏ ở thành phố.
6.9 The baker makes fresh bread in the morning. Người thợ làm bánh làm bánh mì tươi vào buổi sáng.
6.10 We met in the summer of 2023. Chúng tôi đã gặp vào mùa hè năm 2023.
6.11 The cats sleep in warm spots in the sun. Những con mèo ngủ trong chỗ ấm dưới ánh nắng mặt trời.
6.12 She writes poetry in her diary. Cô ấy viết thơ trong nhật ký của cô ấy.
6.13 The musicians perform in the concert hall. Các nhạc sĩ biểu diễn trong phòng hòa nhạc.
6.14 The old books are stored in the library. Những cuốn sách cũ được cất giữ trong thư viện.
6.15 Many traditions remain alive in Vietnamese culture. Nhiều truyền thống vẫn còn sống trong văn hóa Việt Nam.
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
6.1 The children play in the garden every day.
6.2 My sister works in a hospital in Hanoi.
6.3 We found an old photograph in grandmother's attic.
6.4 The students study chemistry in the laboratory.
6.5 The birds build nests in tall trees.
6.6 She keeps her jewelry in a wooden box.
6.7 The fish swim in the clear lake.
6.8 Many people live in small apartments in the city.
6.9 The baker makes fresh bread in the morning.
6.10 We met in the summer of 2023.
6.11 The cats sleep in warm spots in the sun.
6.12 She writes poetry in her diary.
6.13 The musicians perform in the concert hall.
6.14 The old books are stored in the library.
6.15 Many traditions remain alive in Vietnamese culture.
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
Đối với người Việt học tiếng Anh, cần hiểu những điểm quan trọng sau về cách dùng "in": -
Cách dùng cơ bản của "in": -
Trong tiếng Việt, chúng ta dùng "trong", "ở", "vào" tùy ngữ cảnh -
Trong tiếng Anh, "in" thường dùng cho: -
Không gian ba chiều (in a box - trong hộp) -
Địa điểm (in Hanoi - ở Hà Nội) -
Thời gian (in the morning - vào buổi sáng) -
So sánh với tiếng Việt: -
Tiếng Việt có thể bỏ giới từ trong nhiều trường hợp -
Tiếng Anh bắt buộc phải dùng "in" trong các trường hợp tương tự -
Các trường hợp đặc biệt: -
Thời gian: -
in the morning (vào buổi sáng) -
in summer (vào mùa hè) -
in 2023 (trong năm 2023) -
Địa điểm: -
in Vietnam (ở Việt Nam) -
in a city (trong một thành phố) -
in school (ở trường) -
Lưu ý cho người Việt: -
Không nhầm lẫn "in" với "at" và "on" -
Học thuộc các cụm từ cố định với "in" -
Chú ý cách dùng khác nhau giữa hai ngôn ngữ
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
Cách dùng "in" phản ánh sự khác biệt văn hóa giữa tiếng Anh và tiếng Việt: -
Quan niệm về không gian: -
Tiếng Anh có xu hướng cụ thể hóa không gian bằng giới từ -
Tiếng Việt thường linh hoạt hơn trong cách diễn đạt -
Thời gian: -
Người Anh có xu hướng xem thời gian như một không gian -
Người Việt thường xem thời gian như một dòng chảy -
Ngữ cảnh văn hóa: -
Cách dùng "in" với các lễ hội, sự kiện -
Sự khác biệt trong cách diễn đạt địa điểm
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
"Deep sâu in trong the forest khu rừng, there ở đó lies nằm a secret một bí mật" - Henry David Thoreau Henry David Thoreau
"Deep in the forest, there lies a secret" "Sâu trong khu rừng, ở đó nằm một bí mật"
Thoreau sử dụng "in" để tạo cảm giác về chiều sâu và sự bí ẩn của thiên nhiên. Cụm từ "deep in" tạo hình ảnh về một không gian ba chiều, rộng lớn của khu rừng.
-
"Deep in" là cấu trúc phổ biến trong văn học -
Vị trí của "in" sau tính từ "deep" tạo nghĩa mạnh mẽ hơn -
So sánh với tiếng Việt: "sâu trong" có cấu trúc tương tự
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
6.16 The travelers những du khách arrived đã đến in ở Ho Chi Minh City Thành phố Hồ Chí Minh in vào the early morning sáng sớm
6.17 They họ stayed ở in trong a traditional hotel một khách sạn truyền thống in ở the Old Quarter Phố Cổ
6.18 In trong the museum viện bảo tàng, they họ discovered đã khám phá ancient artifacts cổ vật in trong glass cases tủ kính
6.19 The guide người hướng dẫn spoke nói in bằng perfect Vietnamese tiếng Việt chuẩn while walking trong khi đi bộ in trong the temple ngôi chùa
6.20 Many visitors nhiều du khách sat ngồi in trong small cafes quán cà phê nhỏ in vào the afternoon buổi chiều
6.21 In vào springtime mùa xuân, the gardens những khu vườn bloom nở hoa in với vibrant colors màu sắc rực rỡ
6.22 Local children trẻ em địa phương played chơi soccer bóng đá in trong the park công viên in vào the evening buổi tối
6.23 The restaurant nhà hàng specialized chuyên in về traditional dishes các món ăn truyền thống served được phục vụ in trong clay pots nồi đất
6.24 The musicians các nhạc sĩ performed biểu diễn in trong the streets những con đường in vào the night ban đêm
6.25 The couples những cặp đôi danced nhảy múa in trong the moonlight ánh trăng in ở the town square quảng trường
6.26 The artists các nghệ sĩ painted vẽ in trong their studios xưởng của họ in ở the art district khu phố nghệ thuật
6.27 The students các học sinh gathered tụ tập in thành small groups nhóm nhỏ in trong the university trường đại học
6.28 The old books những cuốn sách cũ were displayed được trưng bày in trong antique shops các cửa hàng đồ cổ in ở the narrow streets những con phố nhỏ
6.29 The boats những chiếc thuyền floated trôi in trên the Saigon River sông Sài Gòn in vào the sunset hoàng hôn
6.30 The travelers những du khách found tìm thấy magic điều kỳ diệu in trong every moment mỗi khoảnh khắc in ở the city thành phố
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
6.16 The travelers arrived in Ho Chi Minh City in the early morning. Những du khách đã đến Thành phố Hồ Chí Minh vào sáng sớm.
6.17 They stayed in a traditional hotel in the Old Quarter. Họ ở trong một khách sạn truyền thống ở Phố Cổ.
6.18 In the museum, they discovered ancient artifacts in glass cases. Trong viện bảo tàng, họ đã khám phá cổ vật trong tủ kính.
6.19 The guide spoke in perfect Vietnamese while walking in the temple. Người hướng dẫn nói tiếng Việt chuẩn trong khi đi bộ trong ngôi chùa.
6.20 Many visitors sat in small cafes in the afternoon. Nhiều du khách ngồi trong quán cà phê nhỏ vào buổi chiều.
6.21 In springtime, the gardens bloom in vibrant colors. Vào mùa xuân, những khu vườn nở hoa với màu sắc rực rỡ.
6.22 Local children played soccer in the park in the evening. Trẻ em địa phương chơi bóng đá trong công viên vào buổi tối.
6.23 The restaurant specialized in traditional dishes served in clay pots. Nhà hàng chuyên về các món ăn truyền thống được phục vụ trong nồi đất.
6.24 The musicians performed in the streets in the night. Các nhạc sĩ biểu diễn trong những con đường vào ban đêm.
6.25 The couples danced in the moonlight in the town square. Những cặp đôi nhảy múa trong ánh trăng ở quảng trường.
6.26 The artists painted in their studios in the art district. Các nghệ sĩ vẽ trong xưởng của họ ở khu phố nghệ thuật.
6.27 The students gathered in small groups in the university. Các học sinh tụ tập thành nhóm nhỏ trong trường đại học.
6.28 The old books were displayed in antique shops in the narrow streets. Những cuốn sách cũ được trưng bày trong các cửa hàng đồ cổ ở những con phố nhỏ.
6.29 The boats floated in the Saigon River in the sunset. Những chiếc thuyền trôi trên sông Sài Gòn vào hoàng hôn.
6.30 The travelers found magic in every moment in the city. Những du khách tìm thấy điều kỳ diệu trong mỗi khoảnh khắc ở thành phố.
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
6.16 The travelers arrived in Ho Chi Minh City in the early morning.
6.17 They stayed in a traditional hotel in the Old Quarter.
6.18 In the museum, they discovered ancient artifacts in glass cases.
6.19 The guide spoke in perfect Vietnamese while walking in the temple.
6.20 Many visitors sat in small cafes in the afternoon.
6.21 In springtime, the gardens bloom in vibrant colors.
6.22 Local children played soccer in the park in the evening.
6.23 The restaurant specialized in traditional dishes served in clay pots.
6.24 The musicians performed in the streets in the night.
6.25 The couples danced in the moonlight in the town square.
6.26 The artists painted in their studios in the art district.
6.27 The students gathered in small groups in the university.
6.28 The old books were displayed in antique shops in the narrow streets.
6.29 The boats floated in the Saigon River in the sunset.
6.30 The travelers found magic in every moment in the city.
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
Khi viết về du lịch, "in" được sử dụng theo những cách đặc biệt: -
Địa điểm trong du lịch: -
Thành phố: in Ho Chi Minh City (ở Thành phố Hồ Chí Minh) -
Khu vực: in the Old Quarter (ở Phố Cổ) -
Các địa điểm cụ thể: in the museum (trong viện bảo tàng) -
Thời gian trong du lịch: -
Thời điểm trong ngày: in the morning (vào buổi sáng) -
Mùa: in springtime (vào mùa xuân) -
Thời điểm đặc biệt: in the sunset (vào hoàng hôn) -
Đặc điểm của văn du ký: -
Nhiều chi tiết về không gian -
Kết hợp thời gian và không gian -
Miêu tả trải nghiệm và cảm xúc -
So sánh với tiếng Việt: -
Tiếng Việt có thể dùng nhiều giới từ khác nhau (ở, trong, tại) -
Tiếng Anh thường dùng "in" cho cả không gian và thời gian -
Chú ý cách dùng khác nhau giữa hai ngôn ngữ
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
---