← Cùng Học Tiếng Anh: Hành Trình Khám Phá Ngôn Ngữ
9.1 You bạn should nên eat ăn more nhiều vegetables rau every mỗi day ngày
9.2 Can có thể you bạn help giúp me tôi with với this này problem vấn đề?
9.3 Everyone mọi người knows biết that rằng you bạn are là very rất talented tài năng
9.4 Where ở đâu did đã you bạn learn học to để cook nấu ăn so rất well giỏi?
9.5 If nếu you bạn work làm việc hard chăm chỉ, success thành công will sẽ come đến
9.6 The cái book sách that mà you bạn recommended giới thiệu was đã excellent tuyệt vời
9.7 Would liệu you bạn like thích to để join tham gia us chúng tôi for cho dinner bữa tối?
9.8 My của tôi parents bố mẹ want muốn to để meet gặp you bạn
9.9 How như thế nào long lâu have đã you bạn lived sống here ở đây?
9.10 They họ told nói me với tôi that rằng you bạn were đã coming đến
9.11 When khi nào will sẽ you bạn return trở về from từ vacation kỳ nghỉ?
9.12 The cái manager quản lý gave đưa you bạn a một promotion sự thăng chức
9.13 I tôi remember nhớ when khi you bạn first lần đầu started bắt đầu here ở đây
9.14 Are có phải you bạn going đi to đến the cái party bữa tiệc tonight tối nay?
9.15 This này gift món quà is là for cho you bạn
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
9.1 You should eat more vegetables every day. Bạn nên ăn nhiều rau hơn mỗi ngày.
9.2 Can you help me with this problem? Bạn có thể giúp tôi với vấn đề này không?
9.3 Everyone knows that you are very talented. Mọi người đều biết rằng bạn rất tài năng.
9.4 Where did you learn to cook so well? Bạn đã học nấu ăn giỏi như vậy ở đâu?
9.5 If you work hard, success will come. Nếu bạn làm việc chăm chỉ, thành công sẽ đến.
9.6 The book that you recommended was excellent. Cuốn sách mà bạn giới thiệu thật tuyệt vời.
9.7 Would you like to join us for dinner? Bạn có muốn tham gia bữa tối với chúng tôi không?
9.8 My parents want to meet you. Bố mẹ tôi muốn gặp bạn.
9.9 How long have you lived here? Bạn đã sống ở đây bao lâu rồi?
9.10 They told me that you were coming. Họ nói với tôi rằng bạn sẽ đến.
9.11 When will you return from vacation? Khi nào bạn sẽ trở về từ kỳ nghỉ?
9.12 The manager gave you a promotion. Người quản lý đã cho bạn thăng chức.
9.13 I remember when you first started here. Tôi nhớ khi bạn lần đầu bắt đầu ở đây.
9.14 Are you going to the party tonight? Bạn có đi dự tiệc tối nay không?
9.15 This gift is for you. Món quà này là dành cho bạn.
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
9.1 You should eat more vegetables every day.
9.2 Can you help me with this problem?
9.3 Everyone knows that you are very talented.
9.4 Where did you learn to cook so well?
9.5 If you work hard, success will come.
9.6 The book that you recommended was excellent.
9.7 Would you like to join us for dinner?
9.8 My parents want to meet you.
9.9 How long have you lived here?
9.10 They told me that you were coming.
9.11 When will you return from vacation?
9.12 The manager gave you a promotion.
9.13 I remember when you first started here.
9.14 Are you going to the party tonight?
9.15 This gift is for you.
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
Điểm quan trọng về cách sử dụng "you" trong tiếng Anh: -
Hình thức cơ bản: -
"You" có thể chỉ một người hoặc nhiều người -
Không thay đổi hình thức theo số lượng như "bạn/các bạn" trong tiếng Việt -
Dùng cho cả chủ ngữ và tân ngữ -
Khác biệt với tiếng Việt: -
Không phân biệt trang trọng như "bạn/anh/chị/ông/bà" -
Không thay đổi theo vai vế xã hội -
Luôn viết hoa khi bắt đầu câu -
Vị trí trong câu: -
Chủ ngữ: Đứng đầu câu hoặc sau "that" -
Tân ngữ: Sau động từ hoặc giới từ -
Sở hữu: "Your" cho tất cả trường hợp -
Cách dùng đặc biệt: -
Câu hỏi: "you" đảo lên trước động từ -
Mệnh lệnh: Thường được lược bỏ -
Câu điều kiện: "If you..."
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
Trong văn hóa sử dụng tiếng Anh, "you" có những đặc điểm văn hóa quan trọng: -
Tính bình đẳng: -
Không phân biệt địa vị xã hội -
Sử dụng như nhau cho mọi đối tượng -
Thể hiện văn hóa dân chủ phương Tây -
Ngữ cảnh công việc: -
Dùng "you" với cả sếp và đồng nghiệp -
Không cần thay đổi cách xưng hô -
Thể hiện môi trường làm việc chuyên nghiệp -
Quan hệ xã hội: -
Tạo không khí thân thiện, gần gũi -
Giảm khoảng cách giữa người nói và người nghe -
Phù hợp văn hóa giao tiếp phương Tây -
Khác biệt với tiếng Việt: -
Không có hệ thống xưng hô phức tạp -
Không thể hiện sự tôn trọng qua cách xưng hô -
Cần thể hiện sự tôn trọng qua cách diễn đạt
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
"You are là the cái master chủ nhân of của your bạn destiny số phận" - William Shakespeare (Từ vở kịch Julius Caesar)
"You are the master of your destiny" "Bạn là chủ nhân của số phận mình"
Câu nói này của Shakespeare thể hiện quan điểm về sự tự chủ của con người. Việc sử dụng "you" ở đây mang tính phổ quát, áp dụng cho tất cả mọi người, không phân biệt địa vị hay vai vế xã hội.
-
"You" được dùng làm chủ ngữ -
"Your" là tính từ sở hữu của "you" -
Cấu trúc "you are" là dạng hiện tại đơn -
Thể hiện chân lý phổ quát qua thì hiện tại đơn
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
9.16 Excuse xin lỗi me, can có thể you bạn direct chỉ đường me tôi to đến the cái museum viện bảo tàng?
9.17 You bạn will sẽ need cần to để take bắt the cái blue xanh line tuyến subway tàu điện ngầm
9.18 Have đã you bạn visited thăm our chúng tôi city thành phố before trước đây?
9.19 If nếu you bạn like thích history lịch sử, you bạn should nên visit thăm the cái old cổ quarter khu phố
9.20 Would liệu you bạn prefer thích a một guided có hướng dẫn tour chuyến tham quan?
9.21 You bạn can có thể find tìm thấy great tuyệt vời local địa phương food món ăn at tại this này market chợ
9.22 Do có phải you bạn know biết how làm sao to để use sử dụng chopsticks đũa?
9.23 I tôi think nghĩ you bạn will sẽ enjoy thích the cái temple đền ceremony lễ
9.24 When khi nào would sẽ you bạn like muốn to để schedule đặt lịch the cái tour chuyến tham quan?
9.25 You bạn must phải try thử our chúng tôi traditional truyền thống tea trà
9.26 Are có phải you bạn interested quan tâm in trong learning học local địa phương crafts nghề thủ công?
9.27 Would liệu you bạn like thích me tôi to để take chụp your bạn photo ảnh here ở đây?
9.28 You bạn can có thể rent thuê a một bicycle xe đạp if nếu you bạn want muốn
9.29 Have đã you bạn tried thử our chúng tôi famous nổi tiếng spring mùa xuân rolls chả giò?
9.30 You bạn will sẽ never không bao giờ forget quên this này experience trải nghiệm
9.16 Excuse me, can you direct me to the museum? Xin lỗi, bạn có thể chỉ đường đến viện bảo tàng cho tôi không?
9.17 You will need to take the blue line subway. Bạn sẽ cần bắt tàu điện ngầm tuyến xanh.
9.18 Have you visited our city before? Bạn đã từng thăm thành phố của chúng tôi trước đây chưa?
9.19 If you like history, you should visit the old quarter. Nếu bạn thích lịch sử, bạn nên thăm khu phố cổ.
9.20 Would you prefer a guided tour? Bạn có thích một chuyến tham quan có hướng dẫn viên không?
9.21 You can find great local food at this market. Bạn có thể tìm thấy món ăn địa phương tuyệt vời tại khu chợ này.
9.22 Do you know how to use chopsticks? Bạn có biết cách sử dụng đũa không?
9.23 I think you will enjoy the temple ceremony. Tôi nghĩ bạn sẽ thích buổi lễ ở đền.
9.24 When would you like to schedule the tour? Khi nào bạn muốn đặt lịch chuyến tham quan?
9.25 You must try our traditional tea. Bạn phải thử trà truyền thống của chúng tôi.
9.26 Are you interested in learning local crafts? Bạn có quan tâm đến việc học nghề thủ công địa phương không?
9.27 Would you like me to take your photo here? Bạn có muốn tôi chụp ảnh cho bạn ở đây không?
9.28 You can rent a bicycle if you want. Bạn có thể thuê xe đạp nếu bạn muốn.
9.29 Have you tried our famous spring rolls? Bạn đã thử chả giò nổi tiếng của chúng tôi chưa?
9.30 You will never forget this experience. Bạn sẽ không bao giờ quên trải nghiệm này.
9.16 Excuse me, can you direct me to the museum?
9.17 You will need to take the blue line subway.
9.18 Have you visited our city before?
9.19 If you like history, you should visit the old quarter.
9.20 Would you prefer a guided tour?
9.21 You can find great local food at this market.
9.22 Do you know how to use chopsticks?
9.23 I think you will enjoy the temple ceremony.
9.24 When would you like to schedule the tour?
9.25 You must try our traditional tea.
9.26 Are you interested in learning local crafts?
9.27 Would you like me to take your photo here?
9.28 You can rent a bicycle if you want.
9.29 Have you tried our famous spring rolls?
9.30 You will never forget this experience.
Cách sử dụng "you" trong đối thoại du lịch: -
Câu hỏi lịch sự: -
"Can you...?" (Bạn có thể...?) -
"Would you...?" (Bạn có muốn...?) -
"Have you...?" (Bạn đã...?) -
Đề xuất và gợi ý: -
"You should..." (Bạn nên...) -
"You must..." (Bạn phải...) -
"You can..." (Bạn có thể...) -
Cấu trúc câu trong du lịch: -
Câu hỏi thông tin -
Câu đề nghị giúp đỡ -
Câu chỉ dẫn và hướng dẫn -
Cách diễn đạt lịch sự: -
Dùng "you" với các trợ động từ khách sáo -
Kết hợp "you" với các cụm từ lịch sự -
Thể hiện sự quan tâm đến khách du lịch
✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾ ✾ ❦ ✾ ❦ ✾
---